Enter your keyword

PHỤ KIỆN GANG

New Hot
phu-kien-gang12-228x228
phu-kien-gang12-228x228

PHỤ KIỆN GANG

Còn hàng .

Phụ kiện gang

 

 

 

2. Lưu trình công nghệ ống gang cầu Trung Quốc

 

3. Trọng lượng của ống gang cầu Trung Quốc

 

Trọng lượng của ống gang cầu gờ nối loại T (GB/T13295-91)

Đường kính kích thước chuẩn DN(mm) Ngoài kính DE(mm) Đồ dày của tường T(mm) Trọng lượng tương đương phần lồi cửa cắm (kg) Trọng lượng phần chính / mết (kg/m) Tổng trọng lượng (kg)(độ dài công tác tiêu chuẩn 6000mm) Tổng trọng lượng (kg)(độ dài công tác tiêu chuẩn 5000mm) Tổng trọng lượng (kg)(độ dài công tác tiêu chuẩn 5500mm)
K8 K9 K10 K8 K9 K10 K8 K9 K10 K8 K9 K10 K8 K9 K10
80 98 6.0 6.0 6.0 3.4 12.2 12.2 12.2 77 77 77 64 64 64
100 118 6.0 6.1 6.1 4.3 14.9 15.1 15.1 93.7 95 95 78.8 79 79
125 144 6.0 6.0 6.3 5.7 18.3 18.3 19 119 119 121 97 97 100.7
150 170 6.0 6.3 6.3 7.1 21.8 22.8 22.8 138 144 144 116.1 121.1 121.1 127 132.5 132.5
200 222 6.0 6.4 6.4 10.3 28.7 30.6 30.6 183 194 194 153.8 163.3 163.3 168.2 178.6 178.6
250 274 6.0 6.8 7.5 14.2 35.6 40.2 44.3 228 255 280 192.2 215.2 235.7 210 235.3 257.9
300 326 6.4 7.2 8.0 18.9 45.3 50.8 56.3 290 323 357 245.4 272.9 300.4 268.1 298.3 328.6
350 378 6.8 7.7 8.5 23.7 55.9 63.2 69.6 359 403 441 303.2 339.7 371.7 331.2 371.3 406.5
400 429 7.2 8.1 9.0 29.5 67.3 75.5 83.7 433 482 532 366 407 448 399.7 444.8 489.9
450 480 7.6 8.6 9.5 38.3 80 89 99 515 577 632 483.3 483.3 533.3 478.3 527.8 582.8
500 532 8.0 9.0 10 42.8 92.8 104.3 115.6 600 669 736 506.8 564.3 620.8 553.2 616.5 678.6
600 635 8.8 9.9 11 59.3 122 137.3 152 791 882 971 669.3 745.8 819.3 730.3 814.5 895.3
700 738 9.6 10.8 12 79.1 155 173.9 193 1009 1123 1237 854.1 948.6 1044.1 931.6 1035.6 1140.6
800 842 10.4 11.7 13 102.6 192 215.2 239 1255 1394 1537 1062.6 1178.6 1297.6 1158.6 1286.2 1417.1
900 945 11.2 12.6 14 129.0 232 260.2 289 1521 1690 1863 1289 1430 1574 1405 1560.1 1718.5
1000 1048 12.0 13.5 15 161.3 275 309.3 343.2 1811 2017 2221 1536.3 1707.8 1877.3 1673.8 1862.5 2048.9
1200 1265 13.6 15.3 17 237.7 374 420.1 466.1 2482 2758 3034 2107.7 2338.2 2568.2 2294.7 2548.3 2801.3


4. Lắp đặt

Về việc lắp đặt cho ống gang cầu Trung Quốc

1). Trước khi đào cống ngầm,phải thanh lý trở ngại trước,khi dào máng máng ống,nên suy nghĩ đến sát đất có thể lấp đất lại cho chỗ đáy của ống một cách đày đủ khi sau này lấp đất lại.

Khi đào kênh rạch của chỗ gờ nối,nhằm dễ thao tác gờ nối,nên cố gắng thừa ra phần linh động,phải đảm bảo sự thao tác của gờ nối có thể ra sức đày đủ.

Ngoài tình hướng đặc biệt ra, đường biên của máng của ống nên là một dây thẳng,và đáy của máng nên cùng một mặt phẳng,khi đào máng bằng máy móc, đáy của máng nên để lại lớp đất dày0.2-0.3m mà tạm không đào.cuối cùng thanh lý đáy máng đến cao độ tiêu chuẩn bằng sức người.

 

2). Đào Kích thước của máng ống(khi không dùng cọc thép). (Như ảnh a và bảng kê)

ảnh a

Bảng kích thước khai khoáng mương:

Ngoài kính DE(mm) A(m) B(m) h(m) H(m)
75 0.50 0.76 1.20 1.29
100 0.50 0.76 1.20 1.32
150 0.50 0.76 1.20 1.37
200 0.60 0.88 1.20 1.42
250 0.60 0.89 1.20 1.47
300 0.60 0.90 1.20 1.52
350 0.70 1.01 1.20 1.57

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Be the first to review “PHỤ KIỆN GANG”

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *