Enter your keyword

ỐNG THÉP TRÁNG KẼM

ong-ma-kem123-228x228
ong-ma-kem123-228x228

ỐNG THÉP TRÁNG KẼM

Còn hàng .

1. Ảnh liên quan

 

 

 

2. Tranh ảnh quy trình công nghệ sản xuất ống thép mạ kẽm nóng và tiêu chuẩn của sản phẩm

Click for larger picture

3. Ống thép hàn nối(mạ kẽm) dùng cho sự vận chuyển thể lưu áp lực thấp theo tiêu chuẩn GB/T3091-2001 nhà nước trung quốC.

Kích thước chuẩn Đường kính bên ngoài(mm) Ống thép phổ thông Ống thép tăng dày
Tấc Anh Kích thước chuẩn Dung sai Độ dày tường Dung sai Trọng lượng lý luận(ống đen) Độ dày tường Dung sai Trọng lượng lý luận(ống đen)
1/2 21.3 ±0.50mm 2.80 ±12.5% 1.28 3.50 ±12.5% 1.54
3/4 26.9 ±0.50mm 2.80 ±12.5% 1.66 3.50 ±12.5% 2.02
1 33.7 ±0.50mm 3.20 ±12.5% 2.41 4.00 ±12.5% 2.93
1-1/4 42.4 ±0.50mm 3.50 ±12.5% 3.36 4.00 ±12.5% 3.79
1-1/2 48.3 ±0.50mm 3.50 ±12.5% 3.87 4.50 ±12.5% 4.86
2 60.3 ±1% 3.80 ±12.5% 5.29 4.50 ±12.5% 6.19
2-1/2 76.1 ±1% 4.00 ±12.5% 7.11 4.50 ±12.5% 7.95
3 88.9 ±1% 4.00 ±12.5% 8.38 5.00 ±12.5% 10.35
4 114.3 ±1% 4.00 ±12.5% 10.88 5.00 ±12.5% 13.48
5 139.7 ±1% 4.00 ±12.5% 13.39 5.50 ±12.5% 18.20
6 168.3 ±1% 4.50 ±12.5% 18.18 6.00 ±12.5% 24.02
8 219.1 ±0.75% 4.0-6.0

 

4. Ống thép hàn nối BS1387-1985 hoặc ống thép vặn BS21 theo tiêu chuẩn nước ANH

Kích thước chuẩn Độ dày tường(mm) Đường kính bên ngoài(mm) Trọng lượng(ống đen) kg/m

Đầu bằng

Trị số tham khảo

Xoắn ốc
Lớn nhất Nhỏ nhất
Mi-li Tấc Anh A B C A B C A B C A B C Số vòng mỗ kích thước Độ dài ống hữu hiệu
15 1/2 2.0 2.6 3.2 21.4 21.7 21.7 21.0 21.1 21.1 0.947 1.21 1.44 14 13.2
20 3/4 2.3 2.6 3.2 26.9 27.2 27.2 26.4 26.6 26.6 1.38 1.56 1.87 14 14.5
25 1 2.6 3.2 4.0 33.8 34.2 34.2 33.2 33.4 33.4 1.98 2.41 2.94 11 16.8
32 1-1/4 2.6 3.2 4.0 42.5 42.9 42.9 41.9 42.1 42.1 2.54 3.10 3.80 11 19.1
40 1-1/2 2.9 3.2 4.0 48.4 48.8 48.8 47.8 48.0 48.0 3.23 3.57 4.38 11 19.1
50 2 2.9 3.6 4.5 60.2 60.8 60.8 59.6 59.8 59.8 4.08 5.03 6.19 11 23.4
65 2-1/2 3.2 3.6 4.5 76.0 76.6 76.6 75.2 75.4 75.4 5.71 6.43 7.93 11 26.7
80 3 3.2 4.0 5.0 88.7 89.5 89.5 87.9 88.1 88.1 6.72 8.37 10.3 11 29.8
100 4 3.6 4.5 5.4 113.9 114.9 114.9 113.0 113.3 113.3 9.75 12.1 14.5 11 35.8
125 5 5.0 5.4 140.6 140.6 138.7 138.7 16.6 17.9
150 6 5.0 5.4 166.1 166.1 164.1 164.1 19.7 21.3

 

5. Ống đen và hàn nối mạ kẽm ngâm nóng, ống thép không mối hàn theo tiêu chuẩn ASTM A53-1996 của hiệp hội thử nghiệm vật liệu nước MỸ

Kích thước chuẩn Đường kính bên ngoài(mm) Độ dày tường(mm) Cấp trọng lượng Số thứ tự Áp lực thử nghiệm cấp A(Mpa) Trọng lượng(ống đen) kg/m

Đầu bằng

1/2 21.3 2.77 STD 40 4.83 1.27
3/4 26.7 2.87 STD 40 4.83 1.69
1 33.4 3.38 STD 40 4.83 2.50
1-1/4 42.2 3.56 STD 40 8.27 3.39
1-1/2 48.3 3.68 STD 40 8.27 4.05
2 60.3 3.91 STD 40 15.86 5.44
2-1/2 73.0 6.16 STD 40 17.24 8.63
3 88.9 5.49 STD 40 15.31 11.29
4 114.3 6.02 STD 40 13.10 16.07

 

Ống phức hợp nhựa thép Trung Quốc

1. Ảnh liên quan

 

 

 

2. Tranh ảnh quy trình công nghệ sản xuất ống phức hợp nhựa thép và tiêu chuẩn sản phẩm

 

 

Click for larger picture

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Be the first to review “ỐNG THÉP TRÁNG KẼM”

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *